psychomoteur

Không tìm thấy từ "psychomoteur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về vận động tâm thần : Mô tả mối liên hệ hoặc quá trình kết hợp giữa các chức năng tâm thần (tinh thần, nhận thức, cảm xúc) và các chức năng vận động của cơ thể. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le développement psychomoteur de l'enfant est suivi de près. (Sự phát triển vận động tâm thần của trẻ được theo dõi sát sao.) Elle présente des troubles psychomoteurs. (Cô ấy có những...

See full definition →