psychopathie

Không tìm thấy từ "psychopathie"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Bệnh nhân cách : Một rối loạn tâm thần đặc trưng bởi hành vi chống đối xã hội dai dẳng, thiếu sự đồng cảm, hối hận và thường đi kèm với hành vi bốc đồng, liều lĩnh và thao túng người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le diagnostic de psychopathie est complexe et nécessite une évaluation approfondie. (Việc chẩn đoán bệnh nhân cách rất phức tạp và cần...

See full definition →