puce

Không tìm thấy từ "puce"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Màu nâu sẫm, màu nâu cánh gián : Một màu nâu đỏ sẫm, thường được mô tả là màu của máu khô. Tính từ : Có màu nâu sẫm, có màu nâu cánh gián : Dùng để mô tả một vật có màu nâu đỏ sẫm. Ví dụ sử dụng Danh từ : The walls of the old library were painted a deep puce . (Những bức tường của thư viện cũ được sơn một màu nâu cánh gián sẫm.) She described the color as puce , not burgund...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bọ chét : Một loại côn trùng nhỏ, không cánh, hút máu, thường ký sinh trên động vật. (Thân mật) Người loắt choắt : Cách gọi thân mật, ví von để chỉ một người nhỏ bé, nhanh nhẹn. Tính từ không đổi : Màu nâu đỏ : Một màu nâu pha đỏ đậm, giống màu của con bọ chét. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon chien a attrapé des puces. (Con chó của tôi bị bọ chét cắn.) Regarde cette p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : - A color that is a dark, brownish-purple or dark reddish-brown. It is often described as a deep, muted shade between purple and brown. Usage As a color descriptor : "Puce" is used to name this specific dark purplish-brown or dark red color. It is a precise color term. The walls of the old library were painted a somber puce. Her dress was an unusual shade of puce. Advanced Usa...

See full definition →