pucka
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thật, chính hiệu, không giả mạo : Dùng để chỉ một thứ gì đó là thật, đúng chuẩn, không phải hàng giả hoặc kém chất lượng. Loại tốt nhất, loại nhất, hảo hạng : Dùng để chỉ chất lượng cao cấp, ưu tú, thuộc hàng đầu. Đúng đắn, đích thực (theo nghĩa rộng) : Có thể dùng để mô tả một người hoặc thứ gì đó đáng tin cậy, có uy tín và đúng theo tiêu chuẩn. Ví dụ sử dụng Tính từ : He...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Genuine, authentic, real : Of the highest quality or standard; not fake or inferior. 2. First-class, excellent : Of superior quality; thoroughly good or satisfactory. 3. (Historical, Anglo-Indian) Proper, correct : Conforming to established standards or rules, often used in colonial India to describe something or someone of good standing. Usage The adjective "pucka" (a...
See full definition →