puckish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tinh nghịch, tinh quái : Chỉ tính cách hoặc hành động vui vẻ, nghịch ngợm một cách láu lỉnh và hài hước, thường không có ý xấu nhưng gây bất ngờ hoặc phiền toái nhẹ. Như yêu tinh : Mang vẻ tinh ranh, khó nắm bắt, giống như đặc tính của những sinh vật thần thoại hay trêu chọc con người. Ví dụ sử dụng Tính từ : He had a puckish sense of humor that always kept us laughing. (An...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Playful in a mischievous or slightly naughty way : Describes someone or their behavior as being playfully troublesome, impish, or elfish, often in a way that is amusing rather than harmful. Characterized by a sense of fun that is somewhat roguish or sly : Suggests a clever, teasing quality in one's humor or actions. Usage Examples Adjective : He had a puckish grin that hi...
See full definition →