puma

Không tìm thấy từ "puma"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Báo sư tử : Một loài mèo lớn có nguồn gốc từ châu Mỹ, còn được gọi là sư tử núi. Đây là một động vật ăn thịt, có thân hình thon dài, đầu nhỏ và đuôi dài. Bộ lông của loài báo sư tử : Chỉ chất liệu da hoặc lông được lấy từ con vật này. Ví dụ sử dụng Danh từ (Chỉ con vật): A puma was spotted near the hiking trail. (Một con báo sư tử đã được phát hiện gần đường mòn đi bộ.) The...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Báo sư tử : Một loài thú ăn thịt lớn thuộc họ mèo, có lông màu nâu vàng, sống ở châu Mỹ. Tên khoa học là Puma concolor . Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le puma est un animal solitaire. (Báo sư tử là một loài động vật sống đơn độc.) On peut trouver des pumas dans les montagnes d'Amérique. (Người ta có thể tìm thấy báo sư tử ở các vùng núi châu Mỹ....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A large wild cat native to the Americas : A powerful carnivorous mammal ( Puma concolor ) with a tawny, unspotted coat. It is also commonly called a cougar, mountain lion, or panther in different regions. 2. The fur or skin of this animal . Usage The word "puma" is used to specifically identify this species of wild cat. It is a standard zoological term and is common in both...

See full definition →