puna

Không tìm thấy từ "puna"

Words Mentioning "puna"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hoang mạc puna : Một vùng cao nguyên khô cằn, lạnh giá, thường được tìm thấy ở dãy núi Andes, đặc biệt là ở Peru và Bolivia. Đây là một cảnh quan địa lý đặc trưng. Chứng say núi; chứng khó thở vì không khí loãng : Một tình trạng sức khỏe xảy ra khi ở độ cao lớn, nơi không khí loãng khiến cơ thể khó hấp thụ đủ oxy, dẫn đến các triệu chứng như khó thở, đau đầu và buồn nôn. Ví...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Từ cũ, nghĩa cũ) Chứng say núi : Một tình trạng khó chịu về thể chất, tương tự như say độ cao, xảy ra khi lên vùng núi cao. (Địa lý, địa chất) Hoang mạc puna : Một kiểu cảnh quan cao nguyên khô cằn, đặc trưng bởi độ cao lớn, khí hậu lạnh và khô, thường thấy ở dãy Andes. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les explorateurs ont souffert de la puna en escaladant les s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition puna (noun) A high, cold, dry plateau in the Andes : The "puna" is a specific type of alpine grassland or desert region found in the central Andes, typically above 3,500 meters (11,500 feet) in elevation. Example : The puna of Peru is known for its harsh climate and unique wildlife, such as vicuñas and llamas. Mountain sickness or altitude sickness : "puna" can also refer to the phys...

See full definition →