purge
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thanh lọc, sự làm sạch : Hành động loại bỏ hoàn toàn những thứ không mong muốn, có hại hoặc bị coi là không phù hợp. Sự thanh trừng : Đặc biệt trong chính trị, chỉ việc loại bỏ đột ngột và thường bạo lực những cá nhân hoặc nhóm bị coi là kẻ thù hoặc không trung thành ra khỏi một tổ chức, đảng phái. Động từ : Thanh lọc, làm sạch : Hành động loại bỏ triệt để những người ho...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tẩy, sự xổ; thuốc tẩy, thuốc xổ : Hành động làm sạch ruột bằng thuốc hoặc việc dùng thuốc để tẩy, xổ. Sự tháo rửa (kỹ thuật) : Hành động làm sạch một hệ thống (như đường ống, bình chứa) bằng cách cho chất lỏng chảy qua để loại bỏ cặn bẩn. Sự trau sợi (ngành dệt) : Quá trình làm sạch và chuẩn bị sợi trong sản xuất vải. Sự thanh trừng (chính trị) : Hành động loại...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sudden or forced removal of people from an organization or place : A "purge" often refers to the act of removing people considered undesirable, especially from a political party or government. The act of cleansing or ridding something of unwanted elements : This can refer to a physical cleaning or an abstract process of removing impurities or guilt. A substance that causes e...
See full definition →