purpose
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mục đích, ý định : Lý do mà một việc được thực hiện hoặc mục tiêu mà người ta hướng tới. Sự quả quyết, tính kiên định : Phẩm chất của một người có ý chí mạnh mẽ và kiên định với mục tiêu. Công dụng, chức năng : Cách thức mà một vật được sử dụng hoặc vai trò của nó. Động từ : Có ý định, dự định : Quyết định hoặc lên kế hoạch để làm một việc gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : The...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The reason for which something is done or created, or for which something exists : The intended goal or objective of an action, plan, or object. A person's sense of resolve or determination : The quality of having a firm intention or aim; resoluteness. (Archaic) The intended or desired result; an outcome : The effect that is hoped for. Verb : To have as one's intention or obje...
See full definition →