purposeful
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có mục đích rõ ràng : Chỉ hành động, công việc hoặc con người được thực hiện với một mục tiêu cụ thể và ý định rõ ràng. Chủ tâm, có chủ ý : Chỉ việc làm một điều gì đó một cách có suy nghĩ và quyết tâm, không phải ngẫu nhiên. Quả quyết, kiên định : Dùng để mô tả một người có ý chí mạnh mẽ và hành động một cách dứt khoát để đạt được mục tiêu. Ví dụ sử dụng Tính từ : She walk...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Having a clear aim or intention; determined and focused : Describes an action, behavior, or person that is done with or shows a definite purpose, goal, or resolve. 2. Having meaning or significance through having an aim : Describes something that is not random or aimless, but instead has direction and importance. Usage The adjective "purposeful" is used to describe nouns...
See full definition →