pursue
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Đuổi theo, truy đuổi : Hành động cố gắng bắt kịp hoặc bắt giữ ai đó hoặc cái gì đó đang di chuyển hoặc chạy trốn. Theo đuổi, tiếp tục : Hành động kiên trì thực hiện một mục tiêu, kế hoạch, hoạt động hoặc ý tưởng nào đó. Mưu cầu, tìm kiếm : Hành động cố gắng đạt được hoặc có được một thứ gì đó, như hạnh phúc, thành công, hoặc kiến thức. Nội động từ : Đuổi theo, theo đu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To follow or chase someone or something, typically in order to catch or attack them : This is the most literal meaning, involving physical movement. To engage in or continue with an activity, interest, or course of action over time : This meaning involves dedication to a goal, study, or hobby. To seek to achieve or obtain something, such as a goal, objective, or desire : This...
See full definition →