pursuit

Không tìm thấy từ "pursuit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đuổi theo, sự truy đuổi : Hành động cố gắng bắt kịp hoặc bắt giữ ai đó hoặc thứ gì đó đang di chuyển hoặc chạy trốn. Sự theo đuổi, sự đeo đuổi : Hành động cố gắng đạt được một mục tiêu, mục đích hoặc tham vọng trong một thời gian dài. Hoạt động, nghề nghiệp, thú vui : Một hoạt động mà người ta dành thời gian và công sức để thực hiện, thường là một sở thích hoặc công việc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act of following or chasing someone or something : The action of trying to catch or reach a person, animal, or object. 2. The act of striving to achieve or obtain something : A determined effort to reach a goal, such as happiness, knowledge, or success. 3. An activity that one engages in regularly, especially for enjoyment or as a profession : A hobby, interest, or occu...

See full definition →