purulency

Không tìm thấy từ "purulency"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Y học) : Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ : Chỉ tình trạng bệnh lý trong đó có sự hình thành hoặc hiện diện của mủ, thường là dấu hiệu của nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm. Mủ : Bản thân chất dịch đặc, màu trắng, vàng hoặc xanh lục, được tạo thành từ các tế bào bạch cầu chết, vi khuẩn và mô hoại tử, tích tụ tại vị trí nhiễm trùng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The doctor noted the...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The condition or symptom of being purulent; the presence or formation of pus : "Purulency" refers specifically to the state of containing or producing pus, a thick, yellowish-white fluid resulting from infection. Usage "Purulency" is a formal, medical term used to describe a clinical symptom or condition. It is not commonly used in everyday conversation but appears in medic...

See full definition →