push

Không tìm thấy từ "push"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự xô, sự đẩy; cú đẩy : Hành động dùng lực để di chuyển một vật ra xa khỏi người đẩy. Sự thúc đẩy, sự giúp sức : Hỗ trợ hoặc động lực giúp ai đó tiến bộ hoặc tiến lên. Sự nỗ lực, sự cố gắng lớn : Một giai đoạn hoặc hành động tập trung cao độ để đạt được mục tiêu. Tính chủ động, tính hăng hái : Phẩm chất của người năng động, quyết đoán và kiên trì theo đuổi mục tiêu. Lúc gay...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A physical force applied to move something away from oneself : An act of exerting force against an object to cause it to move. A vigorous effort or campaign to achieve something : A determined attempt to advance a cause, goal, or product. Enterprise or ambitious drive : The quality of being energetic and determined to succeed. Verb : To exert force on (something) to move it aw...

See full definition →