putrid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thối rữa, bốc mùi hôi thối : Chỉ trạng thái của chất hữu cơ (thường là thịt, xác chết, thực vật) đang trong quá trình phân hủy mạnh, tạo ra mùi rất khó chịu. Đồi bại, sa đọa (nghĩa bóng) : Dùng để miêu tả một cái gì đó về mặt đạo đức hoặc tinh thần cực kỳ xấu xa, bại hoại. Cực kỳ tồi tệ, khó chịu (từ lóng) : Dùng để nhấn mạnh một thứ gì đó rất tệ, đáng ghét hoặc không thể c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : In an advanced state of decomposition and having a foul odor : Describes organic matter that is rotting or decaying, producing a very unpleasant smell. Morally corrupt, evil, or vile : Used figuratively to describe something that is profoundly corrupt, depraved, or disgusting in a non-physical sense. Of or relating to putrefaction : Pertaining to the process of decay and...
See full definition →