qabalistic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Thuộc về hoặc mang tính chất huyền bí, bí truyền : "qabalistic" miêu tả điều gì đó có liên quan đến hoặc chứa đựng những ý nghĩa ẩn giấu, bí mật, thường gắn với các truyền thống huyền học như Kabbalah. Nó chỉ những thứ có ý nghĩa sâu xa, khó hiểu, cần được giải mã. Ví dụ sử dụng (Học giả đã nghiên cứu những biểu tượng huyền bí được khắc trên đá.) (Bài phát biểu của ông ta...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Relating to or having a secret, mystical, or esoteric meaning : Of or pertaining to the Kabbalah (a form of Jewish mysticism), or more broadly, to any doctrine, text, or symbol that is mysterious, obscure, and understood only by the initiated. Usage and Examples Adjective : The manuscript was filled with qabalistic diagrams that only the scholars could interpret. His e...
See full definition →