quack

Không tìm thấy từ "quack"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu cạc cạc : Âm thanh do con vịt phát ra. Lang băm, kẻ bịp bợm : Người giả vờ có kỹ năng hoặc kiến thức, đặc biệt trong lĩnh vực y học, để lừa gạt người khác. Động từ : Kêu cạc cạc : Hành động phát ra tiếng kêu như con vịt. Quảng cáo khoác lác, hành nghề lang băm : Hành động lừa gạt bằng cách giả vờ có chuyên môn, thường là bán thuốc hoặc phương pháp chữa bệnh giả mạ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who dishonestly claims to have medical knowledge or skills; a charlatan : An untrained person who pretends to be a doctor or expert, often to sell fake treatments. The characteristic harsh cry of a duck : The sound made by a duck. Verb : To make the harsh cry of a duck : To utter the sound characteristic of a duck. To act as a medical quack; to promote or sell false r...

See full definition →