quackish

Không tìm thấy từ "quackish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tính chất lang băm, giả danh : Chỉ tính chất của một người tự xưng là chuyên gia (đặc biệt trong y học) nhưng không có trình độ, kiến thức thực sự hoặc bằng cấp hợp pháp, thường với mục đích lừa gạt để kiếm tiền. Giống như lang băm : Chỉ hành vi, phương pháp, hoặc lời nói mang đặc điểm điển hình của một kẻ lang băm, chẳng hạn như khoa trương, hứa hẹn chữa khỏi bệnh một c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characteristic of a quack : "quackish" describes something that is typical of or associated with a quack, meaning a person who falsely claims to have medical skill or knowledge, especially one who promotes fraudulent remedies. Having the nature of a fraud : It can also refer to practices, products, or claims that are deceptive, unscientific, or lacking in genuine expertis...

See full definition →