quadragésime

Không tìm thấy từ "quadragésime"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Tôn giáo) Chủ Nhật đầu tiên của Mùa Chay : "Quadragésime" là một thuật ngữ tôn giáo trong Công giáo, dùng để chỉ ngày Chủ Nhật khởi đầu cho Mùa Chay, thời kỳ 40 ngày ăn chay, cầu nguyện trước Lễ Phục Sinh. (Từ cũ, nghĩa cũ) Mùa Chay : Trong cách dùng cũ, từ này đôi khi được dùng để chỉ toàn bộ khoảng thời gian Mùa Chay. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La Quadra...

See full definition →