qualify

/'kwɔlifai/
Học thuật
Thân thiện
qualify

She must qualify for the team by running a fast mile.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho đủ tư cách, đủ tiêu chuẩn: "qualify" có nghĩa làm cho ai đó hoặc cái đó đạt được những yêu cầu cần thiết cho một vị trí, đặc quyền, hoặc mục đích cụ thể.
    • Hạn chế, làm giảm nhẹ, bổ sung chi tiết: "qualify" còn có nghĩa thêm điều kiện, giới hạn hoặc chi tiết vào một tuyên bố, ý kiến để làm cho chính xác hơn hoặc ít tuyệt đối hơn.
    • Mô tả đặc điểm, phân loại: Trong ngôn ngữ học hoặc mô tả, "qualify" có nghĩa xác định hoặc mô tả phẩm chất, đặc điểm của ai đó hoặc cái đó.
  2. Nội động từ:

    • đủ tư cách, đủ điều kiện: "qualify" chỉ việc đạt được các tiêu chuẩn cần thiết để được xem xét cho một cái đó, thường đi với giới từ "for".
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • This certificate qualifies you to teach English. (Chứng chỉ này khiến bạn đủ tiêu chuẩn để dạy tiếng Anh.)
    • He qualified his praise by saying the project still needed improvement. (Anh ấy đã hạn chế lời khen của mình bằng cách nói rằng dự án vẫn cần cải thiện.)
    • How would you qualify his leadership style? (Bạn sẽ mô tả phong cách lãnh đạo của anh ta như thế nào?)
  • Nội động từ:

    • Our team qualified for the final round. (Đội của chúng tôi đã đủ điều kiện tham dự vòng chung kết.)
    • She is studying hard to qualify as a doctor. ( ấy đang học chăm chỉ để đủ tiêu chuẩn hành nghề bác sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to qualify a statement": đưa ra một tuyên bốđiều kiện hoặc hạn chế.

    • The CEO qualified her optimistic forecast with warnings about market volatility. (Giám đốc điều hành đã đưa ra dự báo lạc quan của mình với những cảnh báo về sự biến động của thị trường.)
  • "to qualify oneself": tự trang bị, chuẩn bị cho bản thân đủ điều kiện.

    • He qualified himself for the promotion by taking extra courses. (Anh ấy đã tự trang bị đủ điều kiện cho sự thăng tiến bằng cách tham gia các khóa học bổ sung.)
Biến thể từ gần giống
  • Qualified (adj): đủ tư cách, năng lực; có điều kiện, hạn chế.

    • She is a highly qualified engineer. ( ấy một kỹ sư trình độ cao.)
    • He gave a qualified agreement. (Anh ấy đưa ra một sự đồng ýđiều kiện.)
  • Qualification (n): sự đủ tiêu chuẩn; bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện, sự hạn chế.

    • What are the qualifications for this job? (Các yêu cầu cho công việc này ?)
    • I support the plan, but with one qualification. (Tôi ủng hộ kế hoạch, nhưng với một điều kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Eligible: đủ tư cách, đủ điều kiện (thường để được lựa chọn hoặc nhận một thứ đó).
  • Modify: sửa đổi, làm giảm nhẹ (ý nghĩa, cường độ).
  • Characterize: mô tả đặc điểm, đặc trưng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Qualify for: đủ điều kiện cho cái đó.

    • Does your experience qualify you for the managerial position? (Kinh nghiệm của bạn đủ điều kiện cho vị trí quản lý không?)
  • Qualify as: đủ tiêu chuẩn để được công nhận (một nghề nghiệp, loại hình nào đó).

    • After three years of training, she qualified as a lawyer. (Sau ba năm đào tạo, ấy đã đủ tiêu chuẩn hành nghề luật sư.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng "qualify" một cách cố định.)

qualify

She must qualify for the team by running a fast mile.

ngoại động từ
  1. cho , gọi là; định tính chất, định phẩm chất
    • to qualify someone á an ace
      cho ai cừ, cho ai địch
  2. làm cho đủ tư cách, làm cho đủ khả năng, làm cho đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị ...)
    • to be qualificed for a post
      đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ
    • qualifying examination
      kỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa
  3. hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt
    • to qualify a statement
      tuyên bố dè dặt
  4. pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã)
  5. (ngôn ngữ học) hạn định
nội động từ
  1. (+ for) đủ tư cách, đủ khả năng, đủ tiêu chuẩn
  2. qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ ...)