qualitativement

Không tìm thấy từ "qualitativement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Về phẩm chất, về mặt chất lượng : Chỉ cách tiếp cận, đánh giá hoặc phân tích dựa trên các đặc tính, tính chất hoặc giá trị nội tại của một sự vật, hiện tượng, thay vì dựa trên số lượng hay số đo. Ví dụ sử dụng Phó từ : Cette entreprise a amélioré ses produits qualitativement. (Công ty này đã cải thiện sản phẩm của mình về mặt chất lượng.) Il faut analyser ce problème qualita...

See full definition →