quan

Học thuật
Thân thiện
quan

Quan mặc áo dài thêu rồng và ngồi trên ghế gỗ trong phủ đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức, người chức vụ trong bộ máy cai trị: Chỉ người đứng đầu hoặc giữ một chức vụ trong hệ thống chính quyền, đặc biệt dưới các chế độ phong kiến, thực dân trước đây. dụ: quan văn (quan loại về hành chính), quan (quan loại về quân sự).
    • Đơn vị tiền tệ : Một đơn vị tiền tệ đã từng được sử dụng.
      • Món tiền giá trị bằng mười "tiền" .
      • Đơn vị đo trọng lượng, tương đương trọng lượng của sáu mươi đồng tiền kẽm.
      • Tên gọi của đồng franc Pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ viên chức):
    • Ông ấy một vị quan thanh liêm, được dân chúng kính trọng.
    • Dưới thời phong kiến, quan tổng đốc chức quan đứng đầu một tỉnh.
  • Danh từ (chỉ đơn vị tiền tệ):
    • Chiếc áo này giá ba quan.
    • Đồng quan Pháp đã không còn được lưu hành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm quan": Giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước.
    • Cụ ấy đã làm quan trải ba triều vua.
  • "Quan lại": Chỉ chung tầng lớp quan chức (thường dùng với sắc thái không tích cực).
    • Chế độ với bộ máy quan lại tham nhũng đã bị lật đổ.
Biến thể từ liên quan
  • Quan chức (danh từ): Người giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước (dùng cho cả thời hiện đại).
  • Quan trường (danh từ): Nơi tranh giành chức tước, quyền lực của các quan; cũng chỉ giới quan lại.
  • Quan phương (tính từ): Thuộc về chính quyền, nhà nước.
  • Bổ quan (động từ): Được bổ nhiệm làm quan.
Từ đồng nghĩa
  • Quan viên (danh từ): Chỉ chung các quan (từ ).
  • Bậc quan (danh từ): Chỉ người chức tước.
  • Thượng quan (danh từ): Chỉ vị quan cấp trên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Quan tha ma bắt": Ý nói tránh được người quyền thế lớn thì khó tránh được tay chân, thuộc hạ của họ. (Biến thể: "Tha quan tha, ma bắt ma").
  • "Một người làm quan, cả họ được nhờ": Chỉ hiện tượng lợi ích gia đình, dòng họ từ chức vụ của một người.
  • "Quan nhất thời, dân vạn đại": Quan chỉ tại vị một thời, còn dân mãi mãi; khuyên người chức quyền nên dân.
quan

Quan mặc áo dài thêu rồng và ngồi trên ghế gỗ trong phủ đường.

  1. d. Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân: Quan văn; Quan ; Quan tổng đốc.
  2. d. 1. Món tiền bằng mười tiền . 2. Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm. 3. Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng ().