quartette

Không tìm thấy từ "quartette"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm bốn (người hoặc vật) : Chỉ một tập hợp gồm bốn thành viên hoặc bốn vật được xem như một đơn vị. Bộ tư (âm nhạc) : Trong âm nhạc, chỉ một nhóm gồm bốn nghệ sĩ biểu diễn cùng nhau (thường là hát hoặc chơi nhạc cụ). Bản nhạc cho bộ tư : Chỉ một tác phẩm âm nhạc được sáng tác riêng để trình diễn bởi bốn nghệ sĩ. Ví dụ sử dụng Danh từ : A quartette of experts was formed to...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bộ tư : Trong âm nhạc, "quartette" (cũng viết là "quatuor") chỉ một nhóm gồm bốn nhạc công hoặc bốn ca sĩ biểu diễn cùng nhau. Tác phẩm cho bộ tư : Chỉ một bản nhạc được sáng tác riêng để trình diễn bởi một nhóm bốn người, đặc biệt là bộ tư đàn dây (hai vĩ cầm, một viola và một cello). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Ce quartette de jazz est très célèbre. (Bộ tư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A musical composition for four performers : A piece of music written to be played or sung by four people. A set of four people or things considered as a unit : A group of four individuals or items that are associated or function together. A group of four performers or singers : An ensemble consisting of four musicians or vocalists who perform together. Examples of Usage Noun :...

See full definition →