quasi

Không tìm thấy từ "quasi"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tiền tố/Tính từ : Gần như, tựa như, bán : Dùng để chỉ một cái gì đó có một số đặc điểm hoặc vẻ ngoài giống với thứ được nói đến, nhưng không hoàn toàn chính xác hoặc đầy đủ. Nó thường được dùng để tạo thành tính từ ghép. Tương đương, có thể coi là : Trong các ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý, chỉ một tình huống hoặc thỏa thuận được coi là có hiệu lực hoặc tồn tại do hậu quả của hành...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Gần như, hầu như : Dùng để diễn tả một điều gì đó gần đạt đến mức độ hoặc trạng thái được nêu ra, nhưng không hoàn toàn chính xác hay đầy đủ. Danh từ giống đực : Miếng thịt đùi bê : Một phần thịt cụ thể được lấy từ đùi của con bê. Ví dụ sử dụng Phó từ : Le travail est quasi terminé. (Công việc gần như đã xong.) C'est quasi impossible de le convaincre. (Việc thuyết phục anh t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Having some resemblance; seemingly but not actually; having a likeness to something but not being the complete or true form of it. Used to indicate that something is similar to or appears to be something else, but is not exactly or fully that thing. Usage The word "quasi" is used as a prefix or modifier to nouns and adjectives to create a sense of partial or apparent sim...

See full definition →