queen
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nữ hoàng, bà hoàng : Người phụ nữ cai trị một vương quốc theo chế độ quân chủ, hoặc người phụ nữ có địa vị tối cao trong một lĩnh vực. Hoàng hậu : Vợ của một vị vua. Quân Q : Lá bài có hình một nữ hoàng trong bộ bài Tây. Quân Hậu : Quân cờ mạnh nhất trên bàn cờ vua. Ong chúa, kiến chúa : Con cái duy nhất có khả năng sinh sản trong đàn ong, kiến hoặc mối. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A female sovereign ruler : A woman who is the hereditary or elected head of state of a monarchy. The wife or widow of a king : A woman who holds the title of queen through marriage to a king. A woman or thing considered the best or most important of its kind : Something personified as a woman who is preeminent in a particular area. A playing card bearing a picture of a queen :...
See full definition →