quench

Không tìm thấy từ "quench"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm hết, dập tắt (khát, lửa) : Hành động làm cho cơn khát hoặc ngọn lửa chấm dứt. Làm nguội, nhúng vào nước (kim loại) : Hành động làm nguội nhanh một vật thể nóng, đặc biệt là kim loại nóng đỏ, bằng cách nhúng vào chất lỏng. Làm nguội lạnh, dập tắt (cảm xúc, ham muốn) : Hành động kiềm chế, làm giảm hoặc chấm dứt một cảm xúc, nhiệt tình hoặc ham muốn mạnh mẽ. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To extinguish or put out (a fire, flame, or light) : To cause something that is burning or glowing to stop. To satisfy (a thirst or desire) : To fully meet a need, especially for liquid, making it go away. To cool (hot metal) rapidly by immersion : To plunge a heated metal object into a liquid to harden it. To suppress or stifle (an emotion, feeling, or activity) : To put an e...

See full definition →