Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
quick
/kwik/

danh từ
  • thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  • tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
    • the insult stung him to the quick
      lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    • to cut (touch) to the quick
      chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  • (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    • the quick and the dead
      những người còn sống và những người đã chết
IDIOMS
  • to the quick
    • đến tận xương tuỷ
      • to be a radical to the quick
        là người cấp tiến đến tận xương tuỷ, là người cấp tiến trăm phần trăm

tính từ
  • nhanh, mau
    • a quick train
      chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    • be quick
      nhanh lên
  • tinh, sắc, thính
    • a quick eye
      mắt tinh
    • a quick ear
      tai thính
  • tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    • a quick mind
      trí óc linh lợi
    • a quick child
      một em bé sáng trí
    • quick to understand
      tiếp thu nhanh
  • nhạy cảm, dễ
    • to be quick to take offence
      dễ phật lòng, dễ giận
    • to be quick of temper
      dễ nổi nóng, nóng tánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sống
    • to be with quick child; to be quick with child
      có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
    • quick hedge
      hàng rào cây xanh
IDIOMS
  • let's have a quick one
    • chúng ta uống nhanh một cốc đi

phó từ
  • nhanh
    • don't speak so quick
      đừng nói nhanh thế
Related words




Search for quick in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt