Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
quiet
/'kwaiət/

tính từ
  • lặng, yên lặng, yên tĩnh
  • trầm lặng
  • nhã (màu sắc)
    • quiet colours
      màu nhã
  • thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản
    • quiet times
      thời đại thái bình
    • quiet conscience
      lương tâm thanh thản
  • thầm kín, kín đáo
    • to harbour quiet resentment
      nuôi một mối oán hận thầm kín
    • to keep something quiet
      giữ kín một điều gì
  • đơn giản, không hình thức
    • a quiet dinner-party
      bữa cơm thết đơn giản thân mật
    • a quiet weeding
      lễ cưới đơn giản không hình thức

danh từ
  • sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả
    • in the quiet of night
      trong đêm khuya thanh vắng
    • a few hours of quiet
      một vài giờ phút êm ả
  • sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản
    • to live in quiet
      sống trong cảnh thanh bình

ngoại động từ
  • làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về
    • to quiet a fretful child
      dỗ một em bé đang quấy

nội động từ
  • (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống
    • the city quieted down
      thành phố trở lại yên tĩnh
Related words




Search for quiet in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt