quiet

Không tìm thấy từ "quiet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Yên lặng, yên tĩnh, êm ả : Không có hoặc có rất ít tiếng ồn, âm thanh. Trầm lặng, điềm đạm : Có tính cách nhẹ nhàng, không ồn ào, náo nhiệt. Nhã nhặn, kín đáo : (Về màu sắc, trang phục, phong cách) Không lòe loẹt, nổi bật; giữ kín, không bộc lộ ra ngoài. Thanh bình, yên ổn : Không có xáo trộn, bất ổn; trạng thái tâm hồn bình yên. Đơn giản, không hình thức : (Về một sự kiện)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Yên lặng, bình lặng : Trạng thái không có tiếng ồn, náo động hoặc sự xáo trộn, mang lại cảm giác thanh thản và yên tĩnh. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'existence quiète de la campagne. (Cuộc sống bình lặng ở nông thôn.) Une nuit quiète. (Một đêm yên tĩnh.) Các cách sử dụng nâng cao "Conscience quiète" : lương tâm thanh thản. Il a agi avec une conscience quiète. (Anh ấy hành động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Free from noise or disturbance; making little or no sound : Describes a state or place where there is an absence of loud sounds or commotion. Characterized by little or no motion or activity; calm and peaceful : Describes a situation, period, or person that is not agitated or busy. Not showy, bright, or obtrusive; restrained : Describes something, like colors or behavior,...

See full definition →