quintuple
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gấp năm : Chỉ số lượng hoặc kích thước lớn hơn năm lần so với một đơn vị gốc. Danh từ : Số lượng gấp năm : Một nhóm hoặc một bộ gồm năm phần tử tương tự nhau. Số năm lần : Con số biểu thị phép nhân với năm. Động từ : Nhân lên năm lần, tăng gấp năm : Hành động làm cho một đại lượng trở nên lớn gấp năm lần so với ban đầu. Ví dụ sử dụng Tính từ : The company reported quintuple...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gấp năm, năm lần : Dùng để chỉ số lượng hoặc kích thước lớn gấp năm lần một số lượng hoặc kích thước khác. Có năm phần : Dùng để chỉ một vật thể hoặc khái niệm bao gồm năm phần giống nhau hoặc tương tự. Danh từ giống đực : Số gấp năm : Kết quả của phép nhân một số với năm. (Sử học) Đồng canh-tup : Một loại tiền vàng cổ của Pháp, có giá trị bằng năm đồng ê-cu. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Consisting of five parts or elements : "quintuple" describes something that is made up of five units, components, or members. Five times as great or as many : "quintuple" indicates an amount that is multiplied by five. Noun : A set of five similar things considered as a unit : "quintuple" can refer to a group of five items, often identical or related, treated as a single...
See full definition →