quoin
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Góc tường : Phần góc ngoài của một tòa nhà, nơi hai bức tường gặp nhau. Đá xây ở góc, gạch xây ở góc : Viên đá hoặc viên gạch đặc biệt được đặt tại góc tường để tạo cấu trúc vững chắc và trang trí. Cái chèn, cái chêm : Một miếng kim loại hoặc gỗ hình nêm, dùng trong ngành in ấn để cố định khung chữ (khuôn in) trong một khung lớn hơn. Ngoại động từ : Chèn, chêm : Hành động s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. (Architecture) A solid exterior angle of a building, especially one formed by a cornerstone or a distinct stone or brick used to form this corner. 2. (Architecture) The keystone or wedge-shaped stone at the crown of an arch. 3. (Printing) An expandable metal or wooden wedge used to lock type and other printing elements securely into a frame (called a chase). Usage and Examp...
See full definition →