quota

Không tìm thấy từ "quota"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chỉ tiêu, hạn ngạch : Một số lượng hoặc tỷ lệ cụ thể được ấn định, phân bổ hoặc cho phép. Đây thường là một giới hạn chính thức về số lượng người hoặc vật được phép tham gia, nhập khẩu, hoặc sản xuất. Phần (phải đóng góp hoặc được chia) : Phần đóng góp bắt buộc hoặc phần được phân chia cho một cá nhân hoặc nhóm từ một tổng thể chung. Ví dụ sử dụng Danh từ : The factory has...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Phần, phần được chia, hạn ngạch : Một lượng cụ thể hoặc một tỷ lệ phần trăm của một thứ gì đó được phân bổ, cho phép hoặc yêu cầu. Thường dùng trong bối cảnh thương mại, sản xuất hoặc phân phối tài nguyên. Chỉ tiêu : Mục tiêu hoặc số lượng cần đạt được trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pays a dépassé son quota de pêche pour...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A fixed limit on the amount or number of something that is allowed or required : A quota often refers to an official restriction, such as on imports, immigration, or production. A proportional share or part assigned to a person or group : A quota is a specific amount that someone is expected to contribute or is entitled to receive. A prescribed number or target that must be ac...

See full definition →