réarmer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lắp đạn lại, nạp đạn lại: Hành động đưa đạn dược mới vào vũ khí (như súng) để chuẩn bị bắn tiếp.
    • (Từ ) Vũ trang lại: Hành động cung cấp lại vũ khí, trang bị quân sự cho một lực lượng.
  2. Nội động từ:

    • Vũ trang lại: Hành động của một quốc gia hoặc thực thể trong việc tái xây dựng hoặc tăng cường lực lượng quân sự, vũ khí của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le soldat a réarmer son fusil après l'exercice. (Người lính phải lắp đạn lại khẩu súng của mình sau buổi tập.)
    • Le général a ordonné de réarmer les troupes stationnées à la frontière. (Vị tướng ra lệnh vũ trang lại cho các đội quân đóngbiên giới.)
  • Nội động từ:

    • Après le traité de paix, certains pays ont commencé à réarmer secrètement. (Sau hiệp ước hòa bình, một số quốc gia bắt đầu vũ trang lại một cách bí mật.)
    • La crainte d'un conflit a poussé la nation à réarmer. (Nỗi sợ hãi về một cuộc xung đột đã thúc đẩy quốc gia đó vũ trang lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Réarmer moralement: (Nghĩa bóng) Lấy lại tinh thần, củng cố tinh thần chiến đấu.
    • Le discours du chef a servi à réarmer moralement les partisans. (Bài phát biểu của thủ lĩnh tác dụng củng cố tinh thần cho những người ủng hộ.)
Biến thể từ liên quan
  • Réarmement (danh từ): Sự vũ trang lại, cuộc chạy đua vũ trang.
    • Le réarmement du pays a inquiété ses voisins. (Việc vũ trang lại của đất nước này đã làm các nước láng giềng lo ngại.)
  • Armer (động từ): Vũ trang, lắp đạn.
  • Désarmer (động từ): Giải giáp, tháo đạn (nghĩa đối lập).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (lắp đạn lại): Recharger (nạp lại).
  • Ngoại/Nội động từ (vũ trang lại): Rééquiper (trang bị lại), Renforcer (tăng cường).
Các cụm từ liên quan
  • Réarmer une dispute / un conflit: (Nghĩa bóng) Làm bùng lên một cuộc tranh cãi/xung đột.
    • Ses propos ont réarmé le conflit entre les deux familles. (Những lời nói của anh ta đã làm bùng lên cuộc xung đột giữa hai gia đình.)
ngoại động từ
  1. lắp đạn lại
    • Réarmer un fusil
      lắp đạn lại một khẩu súng
  2. (từ , nghĩa ) vũ trang lại
    • Réarmer une troupe
      vũ trang lại một đội quân
nội động từ
  1. vũ trang lại
    • Nation qui réarme
      nước vũ trang lại

Từ trái nghĩa