réputer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Có tiếng là, được coi là: Dùng để diễn tả danh tiếng, sự đánh giá chung của mọi người về một người, một vật hay một sự việc nào đó.
    • (Từ hiếm, ít dùng) Coi như, xem như: Dùng để thể hiện một sự đánh giá hoặc xem xét theo một cách nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette région est réputée pour ses vins. (Vùng này có tiếngnhờ những loại rượu vang của .)
    • On le répute honnête. (Người ta coi anh tangười trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être réputé pour + nom": Có tiếng về cái gì, nổi tiếng điều .
    • La France est réputée pour sa gastronomie. (Nước Pháp có tiếng về ẩm thực.)
  • "Être réputé + tính từ": Có tiếngnhư thế nào.
    • Ce restaurant est réputé excellent. (Nhà hàng này có tiếngtuyệt vời.)
  • "Être réputé + infinitif": Có tiếnglàm việc gì.
    • Il est réputé ne jamais se tromper. (Ông ấy có tiếngkhông bao giờ sai sót.)
Biến thể từ gần giống
  • Réputation (danh từ giống cái): Danh tiếng, thanh danh.
    • Elle a une bonne réputation. ( ấy danh tiếng tốt.)
  • Réputé, e (tính từ): Có tiếng, nổi tiếng.
    • Un médecin réputé. (Một bác sĩ nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Considérer: Xem xét, coi như.
  • Estimer: Đánh giá, coi là.
  • Tenir pour: Coi như là.
  • Avoir la réputation de: danh tiếng về.
Từ trái nghĩa
  • Mépriser: Khinh thường, coi thường.
  • Ignorer: Không biết đến, phớt lờ.
ngoại động từ
  1. (Être réputé) có tiếng
    • Il est réputé intelligent
      anh ta có tiếngthông minh
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) coi như, xem như