rabaisser
Không tìm thấy từ "rabaisser"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm giảm giá trị, hạ thấp : Hành động làm cho giá trị, uy tín, hoặc tầm quan trọng của ai đó hoặc cái gì đó trở nên thấp hơn. Làm nhụt, hạ (tinh thần, tính cách) : Hành động làm giảm bớt sự kiêu hãnh, tự tin hoặc tinh thần của một người. Hạ thấp xuống (vật lý) : (Nghĩa ít dùng) Hành động di chuyển một vật xuống vị trí thấp hơn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il ne faut...
See full definition →