rabâcher
Không tìm thấy từ "rabâcher"
Words Mentioning "rabâcher"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Động từ (từ thân mật) : Lải nhải, nhai đi nhai lại : Hành động nói đi nói lại một cách buồn tẻ, đơn điệu và thường gây khó chịu về cùng một điều, một câu chuyện hoặc một ý kiến. Ví dụ sử dụng Động từ : Arrête de rabâcher toujours la même chose ! (Đừng có lải nhải mãi một chuyện như thế!) Le professeur rabâche les règles de grammaire pour que les élèves les retiennent. (Giáo viên nhai...
See full definition →