rabâcheur

Không tìm thấy từ "rabâcheur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thân mật) Lải nhải, nhai đi nhai lại : Dùng để miêu tả một người, giọng nói hoặc lời nói có tính chất lặp đi lặp lại một cách đơn điệu và gây khó chịu. Danh từ giống đực : (Thân mật) Người lải nhải : Chỉ một người (nam) có thói quen hoặc hành vi nói đi nói lại cùng một điều một cách nhàm chán. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a un ton rabâcheur quand il donne des conseils. (Anh...

See full definition →