raccoon

Không tìm thấy từ "raccoon"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Gấu mèo, gấu trúc Mỹ : Một loài động vật có vú ăn tạp, sống về đêm, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và Trung Mỹ. Chúng có đặc điểm là bộ lông xám, đuôi có vòng đen trắng và vùng mặt có mảng lông đen quanh mắt trông giống như mặt nạ. Bộ lông của gấu mèo : Chỉ bộ lông được lấy từ loài động vật này, thường được sử dụng trong ngành may mặc. Ví dụ sử dụng Danh từ : A raccoon got into our...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A medium-sized, omnivorous, nocturnal mammal native to North and Central America . It is characterized by a distinctive black "mask" of fur around its eyes, a ringed tail, and dexterous front paws. Its scientific name is Procyon lotor . 2. The thick, grayish-brown fur of this animal , used historically in clothing. Examples Noun (Animal) : The raccoon rummaged through the t...

See full definition →