race riot

/'reis'raiət/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc xung đột bạo lực giữa các nhóm chủng tộc: Một cuộc bạo loạn hoặc xát nghiêm trọng, thường liên quan đến đám đông, bắt nguồn từ sự thù địch hoặc căng thẳng giữa các nhóm người thuộc các chủng tộc khác nhau trong cùng một cộng đồng.
    • Cuộc bạo động phân biệt chủng tộc: Một sự kiện bạo lực tập thể nguyên nhân chính thành kiến, phân biệt đối xử hoặc căng thẳng chủng tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city declared a curfew after a race riot broke out in the downtown area. (Thành phố đã ban bố lệnh giới nghiêm sau khi một cuộc xung đột chủng tộc bùng nổkhu vực trung tâm.)
    • The history book documented several tragic race riots in the 20th century. (Cuốn sách lịch sử ghi chép lại một vài cuộc xung đột chủng tộc thảm khốc trong thế kỷ 20.)
    • Social inequalities were a major factor leading to the race riot. (Bất bình đẳng xã hội một nhân tố chính dẫn đến cuộc bạo động phân biệt chủng tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, xã hội học báo chí để mô tả các sự kiện bạo lực quy mô lớn, phản ánh mâu thuẫn chủng tộc sâu sắc trong xã hội.
  • Có thể dùng để chỉ cả các sự kiện trong quá khứ hiện tại, nhưng thường gắn với bối cảnh sự phân biệt chủng tộc hệ thống hoặc căng thẳng cộng đồng kéo dài.
Biến thể từ gần giống
  • Riot (n): cuộc bạo loạn, cuộc náo động (nghĩa rộng, không nhất thiết liên quan đến chủng tộc).
  • Ethnic conflict (n): xung đột sắc tộc (có thể chỉ xung đột rộng hơn, không chỉ bạo loạn đô thị).
  • Communal violence (n): bạo lực cộng đồng (thường giữa các nhóm tôn giáo hoặc sắc tộc).
Từ đồng nghĩa
  • Racial violence: bạo lực chủng tộc.
  • Ethnic clash: sự đụng độ sắc tộc.
Lưu ý
  • "Race riot" một thuật ngữ nghiêm túc nhạy cảm, mô tả một hiện tượng xã hội phức tạp thường gây hậu quả nghiêm trọng. Cần sử dụng một cách chính xác thận trọng.
  • Không nên nhầm lẫn với các hình thức biểu tình ôn hòa hoặc các cuộc xát thông thường không xuất phát từ động cơ phân biệt chủng tộc.
danh từ
  1. cuộc xát đổ máu giữa các chủng tộc, cuộc xung đột chủng tộc (do tệ phân biệt chủng tộc gây ra)