Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
race
/reis/

danh từ
  • (sinh vật học) nòi
  • chủng tộc, nòi người
    • the Mongolian race
      nòi người Mông-cổ
  • loài, giống
    • the human race
      loài người
    • the four-footed race
      loài vật bốn chân
  • dòng; giòng giống
  • loại, giới, hạng (người)
    • the race of dandies
      hạng người ăn diện
    • the race of poets
      giới thi sĩ

danh từ
  • rễ; rễ gừng
  • củ gừng

danh từ
  • cuộc đua, cuộc chạy đua
    • Marathon race
      cuộc chạy Ma-ra-tông
    • arms (armaments) race
      cuộc chạy đua vũ trang
    • to run a race
      chạy đua
  • (số nhiều) cuộc đua ngựa
  • dòng nước lũ, dòng nước chảy xiết
  • sông đào dẫn nước, con kênh
  • cuộc đời, đời người
    • his race is nearly over
      đời anh ta đã xế chiều
  • sự vận hành (của mặt trăng, mặt trời)
  • (kỹ thuật) vòng ổ trục, vòng ổ bi

ngoại động từ
  • chạy đua với, chạy thi với (ai)
  • phóng (xe) thật nhanh, cho (ngựa) phi, cho (ngựa, xe) đua với; cho (máy...) chạy hết tốc độ
    • he raced his bycycle against a motor-cycle
      anh ta phóng xe đạp đua với một mô tô
    • to race the engine without a load
      (cơ khí) cho máy chạy không nhanh quá
  • lôi (đẩy) (ai) chạy; lôi (đẩy) (vật gì) đi nhanh
    • he raced me along
      nó lôi tôi chạy
  • vội vã cho thông qua
    • to race a bill through the House
      vội vã cho quốc hội thông qua một dự án

nội động từ
  • đua
  • chạy nhanh, quạt nhanh (chân vịt tàu, chong chóng máy bay), chạy quá nhanh (máy)
    • to race along
      chạy hết tốc độ
  • ham mê đua ngựa
    • a racing man
      người ham mê đua ngựa
    • the racing world
      giới đua ngựa
IDIOMS
  • to race away
    • thua cá ngựa hết (gia sản...)
  • to race away one's fortune
    • khánh kiệt vì thua cá ngựa
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for race in:


Search by other methods: