racket

Không tìm thấy từ "racket"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vợt (thể thao) : Dụng cụ thể thao có cán cầm và một khung (thường hình bầu dục) với lưới dây căng dùng để đánh bóng hoặc quả cầu trong các môn như tennis, cầu lông. Tiếng ồn ào, om sòm : Âm thanh lớn, hỗn tạp và gây khó chịu. Âm mưu, thủ đoạn bất hợp pháp (lóng) : Một hoạt động hoặc kế hoạch bất hợp pháp, thường nhằm mục đích kiếm tiền bất chính, như tống tiền, lừa đảo. Cơn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tổ chức tống tiền, sự tống tiền : Một hoạt động bất hợp pháp, thường có tổ chức, nhằm mục đích ép buộc người khác phải trả tiền hoặc cung cấp lợi ích thông qua các hành vi đe dọa, bạo lực hoặc lừa đảo. Sự ồn ào, tiếng ồn lớn (nghĩa phổ biến khác) : Một âm thanh hỗn độn, chói tai và gây khó chịu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La police a démantelé un racket dan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sports implement : A piece of equipment, typically consisting of a handle and a round or oval frame with a network of strings, used to hit a ball or shuttlecock in games like tennis, badminton, or squash. A loud, unpleasant noise : A loud and disturbing sound, often chaotic or unpleasant to hear. A dishonest or illegal scheme : An illegal or fraudulent business or activity,...

See full definition →