raconteur

Không tìm thấy từ "raconteur"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người có tài kể chuyện : Một người kể chuyện hấp dẫn, đặc biệt giỏi kể những câu chuyện giai thoại, chuyện vặt một cách sinh động và thú vị. Ví dụ sử dụng Danh từ : My grandfather was a wonderful raconteur ; he could keep us entertained for hours with stories from his youth. (Ông tôi là một người kể chuyện tài ba; ông có thể khiến chúng tôi thích thú hàng giờ với những câu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người kể chuyện; người có tài kể chuyện : Một người, thường là đàn ông, có khả năng kể những câu chuyện một cách hấp dẫn, sinh động và thú vị, đặc biệt là những câu chuyện dựa trên kinh nghiệm cá nhân hoặc những sự kiện được quan sát. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Mon oncle est un excellent raconteur . (Chú tôi là một người kể chuyện tuyệt vời.) Autour du feu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who is skilled at telling anecdotes or stories in an engaging and entertaining manner. Usage A "raconteur" is someone who excels at recounting stories, often personal anecdotes or interesting tales, with charm, wit, and a flair for holding an audience's attention. It is a formal and complimentary term. Examples He was a brilliant raconteur , captivating everyone at th...

See full definition →