racy
Words Mentioning "racy"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đặc sắc, đậm đà : Dùng để mô tả thứ gì đó có hương vị, phong cách hoặc đặc tính mạnh mẽ, rõ rệt và thường thú vị. Sinh động, hấp dẫn : Chỉ một cách diễn đạt, câu chuyện hoặc phong cách sống động, sâu sắc và thu hút sự chú ý. Hơi gợi cảm, táo bạo : Có tính chất gợi ý về tình dục một cách hài hước hoặc táo bạo, nhưng không thô tục. Ví dụ sử dụng Tính từ : This is a racy wine...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Full of zest, vigor, or spirited character : Describes something lively, energetic, and engaging, often in a way that is slightly unconventional or piquant. 2. Slightly improper or risqué; suggestive of sexual impropriety : Describes something, especially a story, joke, or style, that is mildly indecent or exciting in a sexual way. 3. Having a strong, distinctive, and...
See full definition →