radial

Không tìm thấy từ "radial"

Words Mentioning "radial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xuyên tâm, tỏa tròn : Mô tả thứ gì đó được sắp xếp hoặc chuyển động dọc theo các bán kính, tỏa ra từ một tâm điểm chung. (Thuộc) xương quay : Trong giải phẫu học, liên quan đến xương quay (xương ngoài của cẳng tay). Danh từ : (Giải phẫu) Động mạch quay hoặc dây thần kinh quay : Các bộ phận cơ thể liên quan đến xương quay. Lốp radial : Một loại lốp xe có các lớp sợi thép bố...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xuyên tâm, theo tia : Chỉ sự sắp xếp hoặc chuyển động tỏa ra từ một tâm điểm, giống như các tia của một vòng tròn. Tỏa tia : Có hình dạng hoặc cấu trúc tỏa ra từ một trung tâm. (Giải phẫu) (thuộc) xương quay : Liên quan đến xương quay, một trong hai xương chính của cẳng tay. Danh từ giống đực : (Giải phẫu) Cơ quay : Một cơ ở cẳng tay. (Giải phẫu) Dây thần kinh quay : Một dâ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Arranged like rays or radii; radiating from a common center : Describes a pattern where lines or parts extend outward from a central point, similar to the spokes of a wheel or rays of light. Issuing in rays from a common center; relating to rays of light : Pertaining to something that emits or is structured in rays. Relating to or moving along or having the direction of a...

See full definition →