radiance

Không tìm thấy từ "radiance"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ : Ánh sáng mạnh mẽ, tươi sáng và lan tỏa ra từ một nguồn. Hào quang, vầng sáng : Ánh sáng tỏa ra xung quanh một người hoặc vật, thường mang ý nghĩa tích cực hoặc thiêng liêng. Vẻ rạng rỡ, sự tươi sáng : Sự tỏa sáng từ bên trong, thể hiện qua sức khỏe, hạnh phúc hoặc vẻ đẹp tinh thần. Ví dụ sử dụng Danh từ : The radiance of the full moon li...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Vật lý học) Độ rọi : Đại lượng đo thông lượng ánh sáng chiếu trên một đơn vị diện tích, biểu thị độ sáng của một bề mặt được chiếu sáng. Đơn vị đo là lux (lx). Ví dụ sử dụng Danh từ : La radiance de cette lampe est insuffisante pour lire. (Độ rọi của chiếc đèn này là không đủ để đọc sách.) Il faut mesurer la radiance sur le plan de travail. (Cần phải đo độ rọi tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality or state of radiating light; brightness or light emitted or reflected. This refers to a glowing, shining light, often with a sense of warmth or beauty. Great happiness or health apparent in a person's appearance. This refers to a glowing quality of joy, vitality, or well-being that seems to shine from a person. (Physics) The flux of radiation emitted per unit solid...

See full definition →