radiantly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách rạng rỡ, sáng ngời : Miêu tả trạng thái tỏa ra ánh sáng hoặc vẻ tươi sáng, hạnh phúc đến mức như phát sáng. Một cách hớn hở, tươi cười rạng rỡ : Thường dùng để diễn tả nụ cười hoặc biểu cảm khuôn mặt tràn đầy niềm vui và hạnh phúc. Ví dụ sử dụng (Cô dâu mỉm cười rạng rỡ khi bước dọc lối đi.) (Sau khi giành chức vô địch, cả đội ăn mừng hớn hở .) (Mặt trời buổi sáng c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In a manner that emits or reflects light brightly; shiningly : Describes something glowing with or as if with light. In a manner that expresses great happiness, love, or health; beamingly : Describes a person's expression or appearance that is full of joy, vitality, or positive emotion. Usage Examples Adverb : The sun shone radiantly through the clear blue sky. (The sun emit...
See full definition →