radiate

Không tìm thấy từ "radiate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Toả ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng, năng lượng) : Chỉ hành động phát ra hoặc lan tỏa năng lượng, nhiệt, hoặc ánh sáng từ một nguồn trung tâm ra xung quanh. Biểu lộ, lộ ra (cảm xúc, phẩm chất) : (Nghĩa bóng) Chỉ việc thể hiện rõ ràng một cảm xúc, vẻ ngoài, hoặc phẩm chất tích cực ra bên ngoài. Tỏa ra theo nhiều hướng, lan tỏa : Chỉ sự mở rộng hoặc lan ra từ một điểm trung tâm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To emit energy, light, or heat in the form of rays or waves : To send out energy from a central point. To extend or spread outward from a central point : To diverge or branch out in lines from a common center. To show or express a strong positive feeling or quality clearly and powerfully : To project an emotion, vitality, or characteristic from oneself. Adjective : Having part...

See full definition →