radiée

Không tìm thấy từ "radiée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ giống cái (Feminine Adjective) : Tỏa tia, tỏa ra như tia : Dùng để mô tả một cấu trúc hoặc hình dạng có các phần tỏa ra từ một trung tâm, giống như các tia sáng. (Thực vật học) Tỏa tua : Trong thực vật học, dùng để mô tả kiểu hoa có các cánh hoa, lá đài hoặc nhị hoa xếp tỏa tròn đều từ trung tâm. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une structure radiée est souvent symétrique. (Một cấu tr...

See full definition →