raffish

Không tìm thấy từ "raffish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phóng đãng, trác táng : Chỉ phong cách hoặc hành vi không theo quy ước xã hội thông thường, có phần buông thả và thiếu nghiêm túc, nhưng đôi khi lại có sức hấp dẫn riêng. Ăn mặc bảnh bao nhưng hơi cầu kỳ, phóng khoáng : Chỉ cách ăn mặc sành điệu, hợp thời trang nhưng có chút phá cách và không quá cứng nhắc. Ví dụ sử dụng Tính từ : He had a raffish charm that attracted many...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Marked by a carefree unconventionality or disreputableness : Describes a person, style, or atmosphere that is unconventional, slightly disreputable, but often in a charming or attractive way. Marked by up-to-dateness in dress and manners; stylish in a flashy or jaunty way : Describes a smart, confident, and slightly showy appearance or attitude. Usage The adjective "raffi...

See full definition →