rancher

Không tìm thấy từ "rancher"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chủ trại chăn nuôi gia súc : Một người sở hữu hoặc quản lý một trang trại rộng lớn (gọi là ranch ), chuyên chăn nuôi các loại gia súc như bò, cừu. Người làm việc tại trại chăn nuôi : Một người được thuê để làm các công việc như chăn thả, chăm sóc gia súc tại một trang trại. Ví dụ sử dụng Danh từ : The rancher owns thousands of acres of land for his cattle. (Người chủ trại s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chủ trại chăn nuôi gia súc lớn : Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại rộng lớn (thường gọi là ranch ), chuyên chăn nuôi gia súc như bò, ngựa, cừu trên diện tích đất rộng. Người làm việc trong trang trại chăn nuôi : Người sống và làm việc trong một ranch , thường tham gia vào các công việc như cưỡi ngựa, chăn thả, chăm sóc gia súc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A person who owns or operates a ranch : A rancher is someone who owns, manages, or works on a large farm, especially one in North America or Australia, where cattle, sheep, or other animals are raised. Usage and Examples As the owner/manager : The term most commonly refers to the person in charge of the ranch business. The rancher decided to sell some of his land. She is a...

See full definition →